

Hello
Xin chào các bạn! Cô là Linh Sarah.
Đây là Hệ Thống Quản Lý Học Tập (Learning Management System - LMS) của các bạn lớp TIGERS.
Hệ thống LMS bao gồm 5 phần:
-
Phần 2: Các Thư Mục Chung & Cá Nhân (gắn tên từng học sinh), và Folder chung của cả lớp (Linh Sarah - Doremon) - Các bạn phải đăng nhập gmail của mình vào mới có quyền truy cập vào tài liệu.
-
Phần 3: Các Chuyên Đề Ngữ Âm - Ngữ Pháp (Được ký hiệu Module #1, 2, 3,...)
-
Phần 4: Các Units trong SGK Global Success (Mỗi Unit thường gồm 8 phần chính: Từ Vựng, Ngữ Âm, Ngữ Pháp, Kỹ Năng Nghe, Kỹ Năng Đọc, Kỹ Năng Viết, Kỹ Năng Nói, và Kiểm Tra Tổng Kết Unit).
-
Phần 5: Homework - Bài Tập Về Nhà - Mỗi lần vào trang web, các bạn click vào mục Homework ở Outline để nắm được bài tập về nhà của mình sau mỗi buổi học
Để tiện theo dõi và truy cập, cô thiết kế 2 cột OUTLINE ở hai bên:
-
Cột Ouline bên trái: dành cho các Chuyên đề ngữ âm - ngữ pháp được đánh số Module #1, #2, #3,...
-
Cột Outline bên phải: dành cho các Units trong Sách Global Success.
Nếu có vấn đề gì về tài khoản đăng nhập, các bạn liên hệ ngay và luôn với giáo viên để được giải quyết.
Chúc các bạn một năm học 2023 - 2024 thành công rực rỡ!
PHẦN 1: DOWNLOAD GIÁO TRÌNH & HỌC LIỆU
1. E-book Global Success Lớp 8 - Sách Học Sinh - File PDF
2. Ebook Global Success Lớp 8 - Sách Bài Tập - File PDF
3. File Nghe Audio cho các bài học trong SGK
4. Phần mềm Itools Giáo Trình Unlock
5. Phần mềm Itools Giáo Trình Unlock
6. Đường link dẫn đến trang LỚP 7 - TIGERS (để các bạn xem lại kiến thức cũ)
PHẦN 3: CÁC CHUYÊN ĐỀ NGỮ ÂM - NGỮ PHÁP

MODULE #1: PRONUNCIATION (NGỮ ÂM)
1. Vowels (Các nguyên âm)
-
Các con hãy click đường link sau để luyện các Nguyên Âm: P1. Vowels
2. Diphthongs (Các nguyên âm đôi)
-
Các con hãy click đường link sau để luyện các Nguyên Âm Đôi: P2. Diphthongs
3. Consonants (Các phụ âm)
-
Các con hãy click đường link sau để luyện các Phụ Âm: P3. Consonants
4. Quy tắc phát âm các đuôi -s/-es và đuôi -ed
-
Các con hãy click đường link sau để học thuộc quy tắc phát âm đuôi s/es: P4. Phát âm -S/_ES và -ED
5. Quy tắc nhấn trọng âm
-
Các con hãy click đường link sau để học thuộc quy tắc Trọng âm của từ có HAI âm tiết
-
Các con hãy click đường link sau để học thuộc quy tắc Trọng âm của từ có BA âm tiết trở lên
6. Tổng kết chuyên đề ngữ âm:

MODULE #2: PRONOUNS (CÁC LOẠI ĐẠI TỪ)

Các bạn hãy lần lượt vào các đường link sau để học và làm các bài tập về 5 loại đại từ trong Tiếng Anh và phần bài trắc nghiệm tổng kết chuyên đề nhé!
1. Đại từ chủ ngữ & Đại từ tân ngữ (Object Pronouns & Subject Pronouns)
2. Tính từ sở hữu & Đại từ sở hữu (Possessive Adjectives & Possessive Pronouns)
3. Đại từ phản thân (Reflective Pronouns)
4. Tổng kết chuyên đề:
- Link bài Test for Module #4
- Link bài Chữa Module #4

MODULE #3: VERB TENSES (CÁC THỜI ĐỘNG TỪ)
P1. Present Simple & Present Continuous (Hiện Tại Đơn & Hiện Tại Tiếp Diễn
1. The Present Simple (Thời Hiện Tại Đơn)
2. The Present Continuous (Thời Hiện Tại Tiếp Diễn)
3. Present Simple and Continuous Tense (So sánh Hiện Tại Đơn & Hiện Tại Tiếp Diễn)
P2. Past Simple & Present Perfect Tense (Quá Khứ Đơn & Hiện Tại Hoàn Thành)
1. The Past Simple (Thời Quá Khứ Đơn)
2. The Present Perfect Tense (Thời Hiện Tại Hoàn Thành)
3. The Past Perfect Tense (Thời Quá Khứ Hoàn Thành)
* Các con hãy click vào Slide sau để học cả: Quá Khứ Hoàn Thành - Hiện Tại Hoàn Thành- Tương Lai Hoàn Thành nhé!
P3. Simple Future and Near Future (Tương Lai Đơn & Tương Lai Gần)
1. The Simple Future (Thời Tương Lai Đơn)
2. The Near Future (Thời Tương Lai Gần)
3. Simple Future and Near Future Tense (So sánh Tương Lai Đơn & Tương Lai Gần)
Chuyên đề: Động từ khuyết thiếu (Modal Verbs)
Link chữa bài: 100 câu trắc nghiệm chia động từ Tiếng Anh

MODULE #4: CONDITIONAL SENTENCES (CÁC CÂU ĐIỀU KIỆN)
Các con hãy click vào đường link Slide dưới đây để học và xem lại các bài tập về Module #4. Conditional Sentences nhé!
nhé!
* Lưu ý:
- Câu điều kiện không có thật loại 2 và loại 3 là câu giả định nên ta phải lùi thì động từ ở cả mệnh đề điều kiện "if" và mệnh đề chính (theo công thức trong bảng dưới đây.
- "were" trong câu giả định được sử dụng cho cả chủ ngữ số ít và số nhiều.
- Ngoài liên từ chỉ điều kiện ta còn các liên từ khác cũng được sử dụng trong câu điều kiện:
Unless (Trừ khi ... nếu không...), Imagine (that), suppose/ supposing (that) (giả sử như), provided/ providing (that), as/ so long as, on condition (that) (miễn là, với điều kiện là), or/ otherwise (nếu không), only if (chỉ khi), in case (nếu),...
Ex: Start soon otherwise you will be late. (Hãy bắt đầu sớm, nếu không bạn sẽ trễ.) [= If you do not start soon, you will be late.]
I’ll give you the day off on condition that you work on Saturday morning. (Tôi sẽ cho anh nghỉ một ngày với điều kiện anh phải làm việc sáng thứ Bảy.)
.jpg)

MODULE #5: WISH - IF ONLY (CÂU MONG ƯỚC)
Các con hãy click vào đường link Slide dưới đây để học và xem lại các bài tập về Module #5. Wish - If Only nhé!
* Lưu ý:
- Câu mong ước là câu giả định (câu không có thật) nên mệnh đề sau "wish/ if only" phải được lùi thì động từ.
- "were" trong câu giả định được sử dụng cho cả chủ ngữ số ít và số nhiều.


MODULE #6: COMPARISONS (CÁC DẠNG SO SÁNH)
P1. GRAMMAR: Adjectives & Adverbs of Manner
Tính Từ và Trạng Từ Thể Cách

1.Các bạn hãy vào đường link sau để học lý thuyết và làm tất cả các bài tập về Chức Năng và Cách Dùng của Tính Từ và Trạng Từ Thể Cách nhé!
P.2 VOCABULARY: OPPOSITE ADJECTIVES
(Các Cặp Tính Từ Trái Nghĩa)

1. Khi làm các bài tập về các dạng so sánh trong Tiếng Anh, ngoài nắm vững cấu trúc ngữ pháp, các bạn còn phải biết được từ vựng về các từ trái nghĩa để viết lại câu. Do đó các bạn hãy vào đường link sau để học Các cặp tính từ trái nghĩa nhé!
P3. COMPARISONS
(Các dạng so sánh trong Tiếng Anh)

I. Các bạn hãy click vào các đường link sau để học 3 dạng so sánh trong Tiếng Anh nhé!
1. So sánh ngang bằng (Equal Comparison):
- Video bài giảng 2 dạng so sánh ngang bằng (Adj, Adv & N) của Ms. Sarah
- Lý thuyết Bài Tập + So sánh ngang bằng
2. So sánh hơn và nhất (Comparatives & Superlatives):
- Video bài giảng so sánh hơn và nhất của Adj/Adv ngắn của Ms. Sarah
- Video bài giảng so sánh hơn và nhất của Adj/Adv dài của Ms. Sarah
- Lý thuyết Bài Tập + So sánh hơn và nhất
3. So sánh kép (Double Comparisons)
II. Sau đó, các bạn hãy xem và tự học phần Chữa bài trắc nghiệm tổng ôn chuyên đề Các Dạng So Sánh mà cô đã chữa cho các anh chị năm ngoái nhé ^^!

MODULE #7: PREPOSITIONS (GIỚI TỪ)
Giới từ trong Tiếng Anh (on/ in/ under/ by/ with/ without/ about/,...) có BỐN chức năng chính như sau:
nhé!
1. Giới từ chỉ thời gian (Prepositions of time)
2. Giới từ chỉ nơi chốn (Prepositions of place)
3. Giới từ trong các cấu trúc đi liền với nhau (Prepositions of collocations)
4. Giới từ trong các cụm động từ (Prepositions in phrasal verbs)
Các con hãy xem trong hình ảnh minh họa BỐN chức năng chính của giới từ + ví dụ trong sơ đồ dưới đây. Sau đó các con hãy xem lại bài tập 50 câu trắc nghiệm về giới từ và nhớ ghi chép lại các cụm giới từ ra vở để học thuộc từ vựng nhé!
.jpg)

MODULE #8: ARTICLES: A / AN / THE / Ø (QUÁN TỪ)
Các con hãy click vào đường link dưới đây để học và làm lần lượt các hoạt động của chuyên đề: Module #8. Articles (Quán Từ: A/ An/ The/ Ø) nhé!
%20(11).jpg)

MODULE #9: QUANTITY WORDS (CÁC TỪ CHỈ LƯỢNG)
Các con hãy click vào đường link dưới đây để học và làm lần lượt các hoạt động của chuyên đề: Module #9. Expression of Quantity (Lượng từ) nhé!
Chuyên đề bao gồm:
Task #1: Ôn tập về danh từ:
-
Danh từ đếm được vs. Danh từ không đếm được
→ Danh từ đếm được: Danh từ số ít - Danh từ số nhiều
Task #2: A / An + danh từ đếm được, số ít (chỉ đối tượng chung chung, chưa xác định cụ thể)
Task #3: Some / Any (dùng được cho cả danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được)
-
“Some” dùng cho câu khẳng định; lời mời, lời yêu cầu, lời đề nghị.
-
“Any” dùng cho câu phủ định, và câu hỏi.
-
Exercise: A / An / Some / Any
Task #4:
-
A few - A little = some
-
A few + N đếm được số nhiều
-
A little + N không đếm được
-
few - little: ít (đến mức hầu như không có - mang nghĩa phủ định)
-
Few - fewer - the fewest + N đếm được, số nhiều
-
Little - less - the least + N không đếm được
Task #5:
-
A number of + N đếm được số nhiều = many/ a lot of + N đếm được số nhiều
→ + V số nhiều
-
An amount of + N không đếm được = một lượng + gì đó
-
The number of + N đếm được số nhiều = số lượng + cái gì đó → + V số ít

MODULE #10: WORD FORMS (TỪ LOẠI)
P1. NOUNS / NOUN PHRASES
(Các Danh Từ / Các Cụm Danh Từ)

Task #1. Các con hãy click vào đường link P1. NOUNS / NOUN PHRASES để học và làm các hoạt động của chuyên Phần 1. Danh Từ / Cụm Danh Từ nhé!
Dưới đây là 5 phần chính trong bài học về P1. Nouns / Noun Phrases mà các con cần học và nắm vững:
.jpg)
P2. VERBS / VERB PHRASES
(Các Động Từ)

Task #1. Các con hãy click vào đường link P2. VERBS / VERB PHRASES để học và làm các hoạt động của chuyên Phần 1. Động Từ nhé!
Dưới đây là 4 phần chính trong bài học về P1. Verbs / Verb Phrases mà các con cần học và nắm vững:
.jpg)
P3. ADJECTIVES
(Các Tính Từ)

Task #1. Các con hãy click vào đường link P3. ADJECTIVES để học và làm các hoạt động của chuyên Phần 3. Tính Từ nhé!
Dưới đây là 4 phần chính trong bài học về P3. Adjectives mà các con cần học và nắm vững:
.jpg)
P4. ADVERBS OF MANNER
(Các Trạng Từ Thể Cách)

Task #1. Các con hãy click vào đường link P4. ADVERBS OF MANNER để học và làm các hoạt động của chuyên Phần 4. Trạng Từ Thể Cách nhé!
* Lưu ý:
Trong bài này chúng ta chỉ tập trung vào Loại #1. Các Trạng Từ Thể Cách (Adverbs of Manner), vì các loại trạng từ khác chúng ta đã học trong các chuyên đề riêng trước đó rồi. Ví dụ: Trạng từ nối (Conjunctive Adverbs: Besides, However,...) đã được học trong chuyên đề Các Loại Từ Nối (Linking Words), Trạng từ quan hệ (Relative Adverbs: when, where, why) đã được học trong chuyên đề Mệnh Đề Tính Ngữ (Relative Clause), etc.
Dưới đây là 3 phần chính trong bài học về P4. Adverbs of manner mà các con cần học và nắm vững:
.jpg)

MODULE #11: COMPLEX SENTENCES (CÂU PHỨC)

P1. Phân biệt Mệnh Đề (Clause) vs. Cụm Từ (Phrase)
1. Các bạn hãy vào đường link sau để đọc và học. Hãy kẻ bảng và ghi chép ra vở để nhớ bài! Slide Phân biệt Mệnh Đề và Cụm Từ
*Chú ý:

2. Các bạn hãy vào đường link sau để Online Quiz: CLAUSE or PHRASE?

P2. Mệnh đề trạng ngữ và cụm từ chỉ MỤC ĐÍCH
1.Các bạn hãy dành khoảng 6 phút vào đường link sau để xem video bài giảng về Mệnh Đề Trạng Ngữ và Cụm Từ Chỉ Mục Đích nhé!
2. Click vào tên mình để làm bài nhé!
3. Sau đó các bạn hãy vào đường link sau để xem Chữa Bài tập Mệnh đề trạng ngữ và cụm từ - Linh Sarah
*Chú ý:
Hãy trình chiếu Slide toàn màn hình để nhìn cho rõ, và thoát chế độ trình chiếu như hình ảnh hướng dẫn ở P1.


P3. Mệnh đề trạng ngữ và cụm từ chỉ KẾT QUẢ
1.Các bạn hãy click vào đường link sau để học cách phân biệt giữa SO và SUCH (slide) nhé!
*Chú ý:
Hãy trình chiếu Slide toàn màn hình để nhìn cho rõ, và thoát chế độ trình chiếu như hình ảnh hướng dẫn ở P1.
2. Sau đó, các bạn hãy làm online quiz sau: Điền SO or SUCH?
3.Các bạn hãy dành khoảng 6 phút vào đường link sau để xem video bài giảng về So ... that .../ such ... that... nhé!
4. Sau đó các bạn hãy vào đường link sau để xem Slide Mệnh Đề Trạng Ngữ Chỉ Kết Quả & Bài Chữa của Phần 2a. so...that.../ such...that
5.Các bạn hãy dành khoảng 3 phút vào đường link sau để xem video bài giảng về Too / Enough nhé!
6. Sau đó các bạn hãy vào đường link sau để xem Slide Cụm Từ Chỉ Kết Quả & Bài Chữa của Phần 2b. Too/Enough

P4. Mệnh đề trạng ngữ và cụm từ chỉ LÝ DO
1.Các bạn hãy dành khoảng 4 phút vào đường link sau để xem video bài giảng về Mệnh Đề Trạng Ngữ và Cụm Từ Chỉ Lý Do nhé!
2. Hãy click vào Slide sau để học 5 cách biến đổi Mệnh Đề (S+V) sang CỤM DANH TỪ, và ngược lại
3. Sau đó các bạn hãy vào đường link sau để xem Slide Mệnh đề trạng ngữ và cụm từ chỉ Lý Do và Bài Chữa Phần 3

P5. Mệnh đề trạng ngữ và cụm từ chỉ SỰ TƯƠNG PHẢN
1.Các bạn hãy dành khoảng 8 phút vào đường link sau để xem VIDEO bài giảng về Mệnh Đề Trạng Ngữ và Cụm Từ Chỉ Lý Do nhé!
2. Hãy click vào Slide sau để xem lại 5 cách biến đổi Mệnh Đề (S+V) sang CỤM DANH TỪ, và ngược lại
3. Sau đó các bạn hãy vào đường link sau để xem Slide Mệnh đề trạng ngữ và cụm từ chỉ SỰ TƯƠNG PHẢN và Bài Chữa Phần 4

P6. Tổng ôn các loại mệnh đề trạng ngữ và cụm từ chỉ: MỤC ĐÍCH, KẾT QUẢ, LÝ DO, SỰ TƯƠNG PHẢN

MODULE #12: INDIRECT / REPORTED SPEECH (CÂU GIÁN TIẾP)
P1. CÁC LOẠI CÂU GIÁN TIẾP (Direct and Indirect Speech)

1.Các con hãy click vào slide sau để học Cách biến đổi các loại câu trực tiếp sang câu gián tiếp
- Câu trần thuật
- Câu yêu cầu & câu mệnh lệnh (mệnh lệnh khẳng định, mệnh lệnh phủ định)
- Câu hỏi: W-H questions Yes-No question
- Một vài loại câu khác
P2. BIẾN ĐỔI CÁC ĐẠI TỪ
(Đại từ chủ ngữ, đại từ tân ngữ, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu, đại từ phản thân)

1.Các con hãy click vào slide sau để học Các quy tắc biến đổi các đại từ trong câu trực tiếp sang câu gián tiếp
-
Đại từ nhân xưng (I / You / We / They …)
-
Đại từ tân ngữ (me / you/ us / them…)
-
Tính từ sở hữu (my, your/ our/ their…)
-
Đại từ sở hữu (mine, yours, theirs…)
-
Đại từ phản thân (myself, yourself, yourselves,...)
P3. BIẾN ĐỔI TRẠNG TỪ CHỈ THỜI GIAN & NƠI CHỐN

1.Các con hãy click vào slide sau để học Quy tắc biến đổi các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn trong câu trực tiếp sang câu gián tiếp
P4. BIẾN ĐỔI THỜI CỦA ĐỘNG TỪ

1.Các con hãy click vào slide sau để học Quy tắc biến đổi các thời của động từ trong câu trực tiếp sang câu gián tiếp
* Chú ý:
- Các trường hợp GIỮ NGUYÊN thời của động từ
- Làm các bài Online Quizzes trong slide cuối cùng

MODULE #13: PASSIVE VOICE (THỂ BỊ ĐỘNG)
NGỮ PHÁP TIỂU HỌC

MODULE #14: "TO BE" (ĐỘNG TỪ "TO BE")

ĐỘNG TỪ "BE" Ở CÁC THỜI KHÁC NHAU TRONG TIẾNG ANH
1. Các con hãy click vào đường link dưới đây để học và làm lần lượt các hoạt động cô thiết kế về Chuyên Đề #6: Thời Quá Khứ Đơn Của "Be" (was / were) nhé!
2. Các con hãy click vào đường link sau để xem lại các bài tập cô đã chữa của Unit 14: Was / Were (Oxford Grammar for Schools 2) nhé!

MODULE #15: THERE IS - THERE ARE
P1. GRAMMAR:
THERE IS / THERE ARE

1. Các con hãy dành khoảng 2 phút để xem và nói theo Video sau về Cách Sử Dụng There Is / There Are Để Miêu Tả Ngôi Nhà nhé!
2. Các con hãy dành khoảng 5 phút để học cách Nói Về Ngôi Nhà Với Cấu Trúc There Is/ There Are (ở dạng khẳng định, phủ định, và nghi vấn) nhé!
3. Các con hãy vào làm 2 bài Online Quizzes dưới đây về Cách sử dụng cấu trúc There is/ There are + ...+ cụm giới từ để miêu tả ngôi nhà của mình nhé!
- 3a. There is / There are hay There isn't / There isn't
- 3b. Describing the house with There is/ There are (các con chú ý có cả bài Nghe nhé!)
4. Link làm bài tập Unit 5 (Oxford Grammar) của Max và phần bài chữa của Ms. Sarah
P2. READING & LISTENING SKILLS
(Kỹ năng Đọc & Nghe)

1. Các con hãy làm bài Online Quiz sau để học thêm các từ vựng về chủ đề House trước khi làm bài nghe nhé! Vocabulary on Houses.
* Chú ý: phóng to bài quiz toàn màn hình để nhìn cho rõ; click vào loa để nghe và đọc theo; sau khi làm bài xong thì check đáp án và Chép từ vựng vào vở.
2. Các con hãy click vào đường link sau để làm bài nghe về HOUSE nhé! Listening on Houses.
3. Các con hãy click vào làm bài Đọc Hiểu về chủ đề Houses. Sau đó học thêm về cách miêu tả ngôi nhà để áp dụng vào bài viết và thuyết trình của mình nhé! This is my home!
P3. WRITING & PRESENTING
(Kỹ năng Viết và thuyết Trình)

1. Các con hãy click vào đường link của buổi học trên lớp để ôn lại Từ Vựng, Ngữ Pháp và Hướng dẫn viết bài văn miêu tả ngôi nhà của mình nhé! Describe your house
2. Các con hãy vào đường link Padlet sau để nộp bài viết và video thuyết trình của mình nhé! Paldet nộp bài viết và thuyết trình về ngôi nhà của bạn

MODULE #16: W-H QUESTIONS (CÂU HỎI CÓ TỪ ĐỂ HỎI)
W-H QUESTIONS
Các con hãy click vào đường link sau để làm toàn bộ các hoạt động về chuyên đề Module #8: W-H Questions (bao gồm Unit 16, 17, 18 trong sách Oxford Grammar 2 nhé!

PHẦN 4: CÁC UNITS TRONG SGK
MODULE #1: PRONUNCIATION (NGỮ ÂM)
1. Vowels (Các nguyên âm)
-
Các con hãy click đường link sau để luyện các Nguyên Âm: P1. Vowels
2. Diphthongs (Các nguyên âm đôi)
-
Các con hãy click đường link sau để luyện các Nguyên Âm Đôi: P2. Diphthongs
3. Consonants (Các phụ âm)
-
Các con hãy click đường link sau để luyện các Phụ Âm: P3. Consonants
4. Quy tắc phát âm các đuôi -s/-es và đuôi -ed
-
Các con hãy click đường link sau để học thuộc quy tắc phát âm đuôi s/es: P4. Phát âm -S/_ES và -ED
5. Quy tắc nhấn trọng âm
-
Các con hãy click đường link sau để học thuộc quy tắc Trọng âm của từ có HAI âm tiết
-
Các con hãy click đường link sau để học thuộc quy tắc Trọng âm của từ có BA âm tiết trở lên
6. Tổng kết chuyên đề ngữ âm:
PHẦN 5: HOMEWORK
August 27th, 2023.
This is your professional journey. Explain your core values, your commitment to customers and how you stand out from the crowd. Add a photo, gallery or video for even more engagement.